Xem tra cứu điểm chuẩn sàn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2015 – Tỉnh Nam Định, soạn tin:
TDM DTS 25 MãTrường
Gửi đến 8785
* Ví dụ: Để xem tra cứu điểm chuẩn sàn lớp 10 năm 2015 của trường THPT Nguyễn Khuyến tỉnh Nam Định , soạn tin theo cú pháp:
* Lưu ý dấu cách ( khoảng trắng) giữa các khai báo
TDM DTS 25 004
Gửi đến 8785
- Bảng mã tra cứu các trường PTTH của Nam Định.
| Mã trường | Tên trường | Mã trường | Tên trường |
| 002 | THPT Lê Hồng Phong | 003 | THPT Trần Hưng Đạo |
| 004 | THPT Nguyễn Khuyến | 005 | THPT Ngô Quyền |
| 006 | THPT Nguyễn Huệ | 007 | THPT DLNguyễn Công Trứ |
| 008 | THPT DL Trần Quang Khải | 009 | THPT DL Trần Nhật Duật |
| 010 | THPT DL Hoàng Diệu | 011 | TGDTX Tp NamĐịnh |
| 012 | TTGDTX Trần Phú | 013 | TTGDTX Nguyễn Hiền |
| 014 | TTKTTH-HN-DN NĐ | 016 | THPT Mỹ Lộc |
| 017 | THPT Trần Văn Lan | 018 | TTGDTX Mỹ Lộc |
| 020 | THPT Xuân Trường A | 021 | THPT Xuân Trường B |
| 022 | THPT Xuân Trường C | 023 | THPT Cao Phong |
| 024 | THPT Nguyễn Trường Thuý | 025 | TTGDTX Xuân Trường |
| 027 | THPT Giao Thuỷ A | 028 | THPT Giao Thuỷ B |
| 029 | THPT Giao Thuỷ C | 030 | THPT DL Giao Thuỷ |
| 031 | THPT Quất Lâm | 032 | TTGDTX Giao Thuỷ |
| 034 | THPT Tống Văn Trân | 035 | THPT Phạm Văn Nghị |
| 036 | THPT Mỹ Tho | 037 | THPT DL ý Yên |
| 038 | THPT Đại An | 039 | TTGDTX ý Yên A |
| 040 | TTGDTX ý Yên B | 041 | TTGDTX Yên Chính |
| 043 | THPT Hoàng Văn Thụ | 044 | THPT Lương Thế Vinh |
| 045 | THPT Nguyễn Bính | 046 | THPT Nguyễn Đức Thuận |
| 047 | TTGDTX Liên Minh | 048 | TTGDTX H. Vụ Bản |
| 050 | THPT Nam Trực | 051 | THPT Lý Tự Trọng |
| 052 | THPT Nguyễn Du | 053 | THPT DL Phan Bội Châu |
| 054 | THPT Tư thục Quang Trung | 055 | THPT Trần Văn Bảo |
| 056 | TTGDTX H. Nam Trực | 057 | TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu |
| 059 | THPT Trực Ninh A | 060 | THPT Nguyễn Trãi |
| 061 | THPT Trực Ninh B | 062 | THPT Lê Quý Đôn |
| 063 | THPT Tư thục Đoàn Kết | 064 | TTGDTX A Trực Ninh |
| 065 | TTGDTX B Trực Ninh | 067 | THPT Nghĩa Hưng A |
| 068 | THPT Nghĩa Hưng B | 069 | THPT Nghĩa Hưng C |
| 070 | THPT DL Nghĩa Hưng | 071 | THPT Trần Nhân Tông |
| 072 | TTGDTX H. Nghĩa Hưng | 073 | TTGDTX Nghĩa Tân |
| 075 | THPT Hải Hậu A | 076 | THPT Hải Hậu B |
| 077 | THPT Hải Hậu C | 078 | THPT DL Hải Hậu |
| 079 | THPT Thịnh Long | 080 | THPT Trần Quốc Tuấn |
| 081 | THPT An Phúc | 082 | TTGDTX H. Hải Hậu |
| 083 | TTGDTX Hải Cường | 084 | THPT Vũ Văn Hiếu |
| 085 | THPT Nghĩa Minh | 086 | TT GDTX Vinatex |
| 087 | ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 099 | THPT Lý Nhân Tông |